TanroDictionary

wither

/ˈwɪðə(r)/

Anh
0

wither là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm héo, làm tàn úa; làm teo; Làm khô héo, làm cho héo hắt đi; Làm cho bối rối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm héo, làm tàn úa; làm teo.động từEN-VI Dict
  2. Làm khô héo, làm cho héo hắt đi.động từEN-VI Dict
  3. Làm cho bối rối.động từEN-VI Dict
  4. Héo, tàn, úa (cây cối, hoa).động từEN-VI Dict
  5. Héo mòn, tiều tuỵ (người); tàn tạ (sắc đẹp); tiêu tan (hy vọng... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hot sun can wither fresh flowers.

  2. She felt her hope wither after the delay.

  3. Her cold look seemed to wither his confidence.

  4. The roses withered in the dry heat.

  5. His strength withered after weeks indoors.