TanroDictionary Sổ từ

withers

/ˈwɪðəz/

Anh
0

withers là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của wither; U vai (ngựa).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của witherđộng từEN-VI Dict
  2. U vai (ngựa).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She withers in the cold air.

  2. The saddle rubbed the horse's withers.