Nghĩa tiếng Việt
- [[|]] một miếng lớn, một khối lượng lớn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He carried a wodge of papers in his bag.
/wɒdʒ/
wodge là một từ tiếng Anh, có nghĩa: [[|]] một miếng lớn, một khối lượng lớn.
He carried a wodge of papers in his bag.