Nghĩa tiếng Việt
- Cái xanh, chảo (chảo lớn có hình như chiếc bát, để nấu nướng; nhất là thức ăn Trung quốc).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She cooked noodles in a hot wok.
/wɒk/
wok là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái xanh, chảo (chảo lớn có hình như chiếc bát, để nấu nướng; nhất là thức ăn Trung quốc).
She cooked noodles in a hot wok.