Nghĩa tiếng Việt
- , (thông tục) tiếng huýt sáo (của anh chàng theo gái).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He let out a wolf-call from the car.
/ˈwʊlfˈkɔl/
wolf-call là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (thông tục) tiếng huýt sáo (của anh chàng theo gái).
He let out a wolf-call from the car.