TanroDictionary Sổ từ

woodworker

/wˈʊdwɜːkə/

Anh
0

woodworker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thợ cưa, thợ xẻ; thợ mộc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thợ cưa, thợ xẻ; thợ mộc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The woodworker shaped the chair by hand.