TanroDictionary

wool

/wʊl/

Anh
0

wool là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Len; lông cừu, lông chiên; Hàng len; đồ len; Hàng giống len.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Len; lông cừu, lông chiên.danh từEN-VI Dict
  2. Hàng len; đồ len.danh từEN-VI Dict
  3. Hàng giống len.danh từEN-VI Dict
  4. Tóc dày và quăn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. My grandmother knitted a soft ball of wool.

  2. They are looking for new opportunities in the wool trade.

  3. The coat was made of soft wool.

  4. He had wool hair on his head.

  5. ball of wool

    cuộn len