Nghĩa tiếng Việt
- Mơ hồ, không rõ ràng, không minh bạch (về một người, trí tuệ, lý lẽ, ý tưởng... của họ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His woolly-headed plan confused the whole group.
/ˌwʊliˈhɛdəd/
woolly-headed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mơ hồ, không rõ ràng, không minh bạch (về một người, trí tuệ, lý lẽ, ý tưởng... của họ).
His woolly-headed plan confused the whole group.