Nghĩa tiếng Việt
- Sự đãng trí, sự lơ đễnh.danh từEN-VI Dict
- Đãng trí, lơ đễnh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His wool-gathering ruined the lesson.
-
She felt wool-gathering during the long speech.
/ˈwʊlˈɡæðɜːin/
wool-gathering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đãng trí, sự lơ đễnh; Đãng trí, lơ đễnh.
His wool-gathering ruined the lesson.
She felt wool-gathering during the long speech.