TanroDictionary Sổ từ

woolly

/ˈwʊli/

Anh
0

woolly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có len, có lông len; Giống len, quăn tít, xoắn; Có lông tơ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có len, có lông len.tính từEN-VI Dict
  2. Giống len, quăn tít, xoắn.tính từEN-VI Dict
  3. Có lông tơ.tính từEN-VI Dict
  4. Mờ, không rõ ràng, mập mờ, thiếu chính xác.tính từEN-VI Dict
  5. Áo len dài tay.danh từEN-VI Dict
  6. quần áo len.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her woolli scarf felt soft and warm.

  2. She has very beautiful woolly hair today.

  3. Some tropical plants have woolly fruit.

  4. His description of the plan was a bit woolly.

  5. He wore a woolli on the cold train.