Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của wordđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She worded the message very carefully.
/wˈɜːdɪd/
worded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của word.
She worded the message very carefully.