Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của word.động từEN-VI Dict
- Sự viết ra, cách viết; cách diễn tả.danh từEN-VI Dict
- Lời, từ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Wording the note carefully took time.
-
A different wording might make the meaning clearer.
-
The wording was simple and clear.
-
a different wording might make the meaning clearer
viết cách khác có thể làm rõ nghĩa hơn