Nghĩa tiếng Việt
- Không lời; lặng đi không nói được (vì ngạc nhiên, sợ hãi).tính từEN-VI Dict
- vô ngôn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She stood wordless after the shocking news.
-
He gave her a wordless smile.
/ˈwɜːdləs/
wordless là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không lời; lặng đi không nói được (vì ngạc nhiên, sợ hãi); vô ngôn.
She stood wordless after the shocking news.
He gave her a wordless smile.