TanroDictionary Sổ từ

wore

/wɔː(r)/

Anh
0

wore là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự mang; sự dùng; sự mặc; Quần áo; giầy dép; Sự chịu mòn, sự mặc được, sự dùng được.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự mang; sự dùng; sự mặc.danh từEN-VI Dict
  2. Quần áo; giầy dép.danh từEN-VI Dict
  3. Sự chịu mòn, sự mặc được, sự dùng được.danh từEN-VI Dict
  4. Sự hao mòn, sự mòn; (pháp lý) sự hư hỏng (nhà cửa).danh từEN-VI Dict
  5. Sự mòn.danh từEN-VI Dict
  6. Sự giảm trọng lượng (tiền vàng hay bạc, vì mòn).danh từEN-VI Dict
  7. Mang, đeo; mặc; để (râu, tóc); đội (mũ).động từEN-VI Dict
  8. Dùng mòn, dùng cũ, dùng hỏng; làm cho tiều tuỵ; làm cho hao mòn, phá hoại dần ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
  9. Dùng mãi cho quen, dùng mãi cho vừa, dùng mãi cho khớp.động từEN-VI Dict
  10. Có (vẻ), tỏ (vẻ), tỏ ra, có, mang.động từEN-VI Dict
  11. Mòn đi, bị mòn; bị dùng hỏng, cũ đi.động từEN-VI Dict
  12. Dần dần quen, dần dần vừa.động từEN-VI Dict
  13. Dùng, dùng được.động từEN-VI Dict
  14. Dần dần trở nên.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He wore his coat all morning.

  2. Her wore were wet from the rain.

  3. This shoe has little wore left.

  4. The wall showed clear wore from age.

  5. The floor had a thin wore line.