Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm việc; việc, công việc, công tác.danh từEN-VI Dict
- Việc làm; nghề nghiệp.danh từEN-VI Dict
- Đồ làm ra, sản phẩm.danh từEN-VI Dict
- Tác phẩm.danh từEN-VI Dict
- Công trình xây dựng, công việc xây dựng.danh từEN-VI Dict
- Dụng cụ, đồ dùng, vật liệu.danh từEN-VI Dict
- Kiểu trang trí, cách trang trí (đồ thêu, may, đan, đồ da... ).danh từEN-VI Dict
- Máy, cơ cấu.danh từEN-VI Dict
- Xưởng, nhà máy.danh từEN-VI Dict
- Lao động, nhân công.danh từEN-VI Dict
- Pháo đài, công sự.danh từEN-VI Dict
- (hàng hải) phần tàu.danh từEN-VI Dict
- Công.danh từEN-VI Dict
- Tác dụng.danh từEN-VI Dict
- Việc làm, hành động.danh từEN-VI Dict
- Làm việc.động từEN-VI Dict
- Hành động, hoạt động, làm.động từEN-VI Dict
- Gia công, chế biến.động từEN-VI Dict
- Lên men.động từEN-VI Dict
- Tác động, có ảnh hưởng tới.động từEN-VI Dict
- Đi qua, chuyển động; dần dần tự chuyển (lên, xuống); tự làm cho (lỏng, chặt... ).động từEN-VI Dict
- Chạy.động từEN-VI Dict
- Tiến hành, tiến triển; có kết quả, có hiệu lực.động từEN-VI Dict
- Lách (tàu).động từEN-VI Dict
- Nhăn nhó, cau lại (mặt); day dứt (ý nghĩ, lương tâm).động từEN-VI Dict
- Bắt làm việc.động từEN-VI Dict
- Làm lên men (bia... ).động từEN-VI Dict
- Thêu.động từEN-VI Dict
- Làm cho (máy) chạy, chuyển vận.động từEN-VI Dict
- Làm, gây ra, thi hành, thực hiện.động từEN-VI Dict
- Khai thác (mỏ); trồng trọt (đất đai).động từEN-VI Dict
- Giải (một bài toán); chữa (bệnh).động từEN-VI Dict
- Nhào, nặn (bột, đất sét); rèn (sắt... ); tạc (tượng); vẽ (một bức tranh); chạm (gỗ); trau (vàng, bạc).động từEN-VI Dict
- Đưa dần vào, chuyển; đưa, dẫn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
- Sắp đặt, bày ra, bày mưu.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is currently at work in the office.
-
He decided to look for work in the city.
-
This house is a good day's work.
-
The painting is a true work of genius.
-
The work began before sunrise at the site.