TanroDictionary

work

/wɜːk/

Anh
0

work là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm việc; việc, công việc, công tác; Việc làm; nghề nghiệp; Đồ làm ra, sản phẩm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm việc; việc, công việc, công tác.danh từEN-VI Dict
  2. Việc làm; nghề nghiệp.danh từEN-VI Dict
  3. Đồ làm ra, sản phẩm.danh từEN-VI Dict
  4. Tác phẩm.danh từEN-VI Dict
  5. Công trình xây dựng, công việc xây dựng.danh từEN-VI Dict
  6. Dụng cụ, đồ dùng, vật liệu.danh từEN-VI Dict
  7. Kiểu trang trí, cách trang trí (đồ thêu, may, đan, đồ da... ).danh từEN-VI Dict
  8. Máy, cơ cấu.danh từEN-VI Dict
  9. Xưởng, nhà máy.danh từEN-VI Dict
  10. Lao động, nhân công.danh từEN-VI Dict
  11. Pháo đài, công sự.danh từEN-VI Dict
  12. (hàng hải) phần tàu.danh từEN-VI Dict
  13. Công.danh từEN-VI Dict
  14. Tác dụng.danh từEN-VI Dict
  15. Việc làm, hành động.danh từEN-VI Dict
  16. Làm việc.động từEN-VI Dict
  17. Hành động, hoạt động, làm.động từEN-VI Dict
  18. Gia công, chế biến.động từEN-VI Dict
  19. Lên men.động từEN-VI Dict
  20. Tác động, có ảnh hưởng tới.động từEN-VI Dict
  21. Đi qua, chuyển động; dần dần tự chuyển (lên, xuống); tự làm cho (lỏng, chặt... ).động từEN-VI Dict
  22. Chạy.động từEN-VI Dict
  23. Tiến hành, tiến triển; có kết quả, có hiệu lực.động từEN-VI Dict
  24. Lách (tàu).động từEN-VI Dict
  25. Nhăn nhó, cau lại (mặt); day dứt (ý nghĩ, lương tâm).động từEN-VI Dict
  26. Bắt làm việc.động từEN-VI Dict
  27. Làm lên men (bia... ).động từEN-VI Dict
  28. Thêu.động từEN-VI Dict
  29. Làm cho (máy) chạy, chuyển vận.động từEN-VI Dict
  30. Làm, gây ra, thi hành, thực hiện.động từEN-VI Dict
  31. Khai thác (mỏ); trồng trọt (đất đai).động từEN-VI Dict
  32. Giải (một bài toán); chữa (bệnh).động từEN-VI Dict
  33. Nhào, nặn (bột, đất sét); rèn (sắt... ); tạc (tượng); vẽ (một bức tranh); chạm (gỗ); trau (vàng, bạc).động từEN-VI Dict
  34. Đưa dần vào, chuyển; đưa, dẫn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
  35. Sắp đặt, bày ra, bày mưu.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is currently at work in the office.

  2. He decided to look for work in the city.

  3. This house is a good day's work.

  4. The painting is a true work of genius.

  5. The work began before sunrise at the site.