Nghĩa tiếng Việt
- trong hóa học, workup là các phản ứng phụ diễn ra sau phản ứng chính nhằm đạt được sản phẩm mong muốn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The workup removed the last impurities.
/wɜːkʌp/
workup là một từ tiếng Anh, có nghĩa: trong hóa học, workup là các phản ứng phụ diễn ra sau phản ứng chính nhằm đạt được sản phẩm mong muốn.
The workup removed the last impurities.