Nghĩa tiếng Việt
- Thời kỳ luyện tập thân thể với cường độ cao.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
My work-out leaves me tired but happy.
/ˈwɜːkˈɑʊt/
work-out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thời kỳ luyện tập thân thể với cường độ cao.
My work-out leaves me tired but happy.