Nghĩa tiếng Việt
- ngựa nuôi để làm việc, ngựa kéo, ngựa thồdanh từWiktionary
- chủ lực, nhân lực chính, lao động chính, công cụ chính.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Those old machines are not very glamorous, but even 20 years after their introduction, they are still the workhorses of the industry
Những chiếc máy cũ ấy không được đẹp lắm, nhưng thậm chí 20 năm sau khi đưa vào sử dụng, chúng vẫn là những công cụ chính trong ngành công nghiệp.