Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của worryđộng từEN-VI Dict
- Gây ra lo lắng cho ai, gây lo nghĩ.tính từEN-VI Dict
- Nhiều lo lắng, nhiều lo nghĩ.tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của worryđộng từWiktionary
Ví dụ
-
Worrying about the test kept him awake.
-
The dark sound was worrying to her.
-
He had a worrying cough all week.