Nghĩa tiếng Việt
- Dễ bị thương, có thể bị thương.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A woundable surface needs extra care during work.
/ˈwuːndəbəl/
woundable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dễ bị thương, có thể bị thương.
A woundable surface needs extra care during work.