Nghĩa tiếng Việt
- Khăn choàng; áo choàng.danh từEN-VI Dict
- Mền, chăn.danh từEN-VI Dict
- Bao, bao bọc, bao phủ, gói, quấn.động từEN-VI Dict
- Bao trùm, bảo phủ.động từEN-VI Dict
- Bọc trong, nằm trong, quấn trong, gói trong.động từEN-VI Dict
- Chồng lên nhau, đè lên nhau.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She wore a warm wool wrap.
-
She pulled the wrap over her legs.
-
Please wrap the gift in paper.
-
Clouds wrap the mountain in morning mist.
-
Wrap the scarf around your neck before leaving.