TanroDictionary Sổ từ

wrappage

/ˈræpɪdʒ/

Anh
0

wrappage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bọc, sự gói, sự quấn; Vật bao bọc, vật quấn quanh; Bao gói, giấy gói.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bọc, sự gói, sự quấn.danh từEN-VI Dict
  2. Vật bao bọc, vật quấn quanh.danh từEN-VI Dict
  3. Bao gói, giấy gói.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The package had too much wrappage for its size.

  2. Remove the wrappage before opening the box.

  3. He reused the wrappage to save money.