TanroDictionary Sổ từ

wrath

/rɒθ/

Anh
0

wrath là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tức giận, sự phẫn nộ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tức giận, sự phẫn nộ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was filled with sudden wrath.

  2. slow to wrath

    không hay cáu