Nghĩa tiếng Việt
- Sự tức giận, sự phẫn nộ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was filled with sudden wrath.
-
slow to wrath
không hay cáu
/rɒθ/
wrath là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tức giận, sự phẫn nộ.
He was filled with sudden wrath.
slow to wrath
không hay cáu