Nghĩa tiếng Việt
- Chim hồng tước.danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) con gáidanh từEN-VI Dict
- gái giang hồ, gái điếm.danh từEN-VI Dict
- ((viết tắt) của Women's Royal Naval Service) thành viên nữ hải quân Hoàng gia (Anh).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the wren near the door.
-
He kept the wren in a drawer.
-
The wren was mentioned in the report.
-
The abbreviation wren means Women's Royal Naval Service) thành viên nữ hải quân Hoàng gia.