TanroDictionary Sổ từ

wren

/ren/

Anh
0

wren là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chim hồng tước; , (từ lóng) con gái; gái giang hồ, gái điếm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chim hồng tước.danh từEN-VI Dict
  2. , (từ lóng) con gáidanh từEN-VI Dict
  3. gái giang hồ, gái điếm.danh từEN-VI Dict
  4. ((viết tắt) của Women's Royal Naval Service) thành viên nữ hải quân Hoàng gia (Anh).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saw the wren near the door.

  2. He kept the wren in a drawer.

  3. The wren was mentioned in the report.

  4. The abbreviation wren means Women's Royal Naval Service) thành viên nữ hải quân Hoàng gia.