Nghĩa tiếng Việt
- Khốn khổ, rất bất hạnh, cùng khổ, đáng thương.DEN-VI Dict
- Làm đau khổ, gây ra sự bất hạnh, gây ra sự khổ sở.DEN-VI Dict
- Rất xấu, rất tồi, có chất lượng rất kém.DEN-VI Dict
- Tồi tệ, thảm hại; đáng ghét (dùng để biểu lộ sự bực mình).DEN-VI Dict
Ví dụ
-
He looked wretchedli after the long journey.
-
The cold wind wretchedli drove them indoors.
-
The shoes were wretchedli made and broken.
-
This wretchedli old chair is falling apart!