TanroDictionary Sổ từ

wringer

/ˈrɪŋə(r)/

Anh
0

wringer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy vắt (áo quần, vải).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy vắt (áo quần, vải).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The wringer appeared in the report.