TanroDictionary Sổ từ

writhe

/raɪð/

Anh
0

writhe là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự quặn đau, sự quằn quại; Quặn đau, quằn quại; Uất ức, bực tức; đau đớn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự quặn đau, sự quằn quại.danh từEN-VI Dict
  2. Quặn đau, quằn quại.động từEN-VI Dict
  3. Uất ức, bực tức; đau đớn.động từEN-VI Dict
  4. Làm quặn đau, làm quằn quại.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pain caused a deep writhe.

  2. The wounded man began to writhe in pain.

  3. She did not writhe under his rude insult.

  4. The cold wind made him writhe.

  5. to writhe in anguish

    quằn quại trong sự đau khổ