Nghĩa tiếng Việt
- Sự quặn đau, sự quằn quại.danh từEN-VI Dict
- Quặn đau, quằn quại.động từEN-VI Dict
- Uất ức, bực tức; đau đớn.động từEN-VI Dict
- Làm quặn đau, làm quằn quại.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The pain caused a deep writhe.
-
The wounded man began to writhe in pain.
-
She did not writhe under his rude insult.
-
The cold wind made him writhe.
-
to writhe in anguish
quằn quại trong sự đau khổ