Nghĩa tiếng Việt
- Có đường nét, vẻ dáng trông đẹp mắt, dễ ưa.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Cô bé xinh thật.
-
Ngôi nhà khá xinh.
-
Bạn ấy cười rất xinh.
xinh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có đường nét, vẻ dáng trông đẹp mắt, dễ ưa.
Cô bé xinh thật.
Ngôi nhà khá xinh.
Bạn ấy cười rất xinh.