TanroDictionary

xiphoid

/ˈzɑɪˌfɔɪd/

Anh
0

xiphoid là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hình kiếm; Mẩu ức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hình kiếm.tính từEN-VI Dict
  2. Mẩu ức.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The knife has a xiphoid tip.

  2. The xiphoid is below the chest bone.