Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “X”
53 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, theo thứ tự chữ cái
- x /ˈeks/ X.
- xerox /ˈzɪərɒks/ Kỹ thuật sao chụp không dùng mực ướt.
- xylem /ˈzaɪləm/ Chất gỗ, xylem.
- xanthate /ˈzænˌθeɪt/ Xantat.
- xanthic /ˈzænθɪk/ Xantic.
- xanthine /ˈzænˌθin/ Xantin.
- xanthippe /zænˈθɪpi/ Xanthippe người vợ lăng loàn.
- xanthophyll /ˈzæntθəˌfɪl/ Xantofin.
- xanthous /ˈzænθəs/ Vàng.
- xayavong /ˈʒeɪkɑːvɑː/ Tên một họ từ tiếng Lào.
- xayavongs /ˈʒeɪkɑːvɑːz/ Số nhiều của Xayavong
- xebec /ˈziˌbɛk/ Thuyền xêbec, thuyền ba cột buồm.
- xeet /ˈziːt/ Dạng thay thế của tweet.
- xeeted /ˈʃiːtɪd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của xeet
- xenides /ˈzenɪdz/ Tên một họ từ tiếng Hy Lạp.
- xenogamy /ˌzenəˈɡɑːmiːd/ Sự giao phấn.
- xenomorphic /ˌzenəˈfɔːrmɪk/ Có dạng khác thường, dị hình.
- xenon /ˈzenɒn/ Xenon.
- xenophilia /ˌzenəˈfiːliːə/ Sự chuộng người nước ngoài, sự sùng ngoại.
- xenophilous /ˌzenəˈfiːləs/ Tính tư.
- xenophobe /ˈzɛnəˌfoʊb/ Bài ngoại.
- xenophobia /ˌzenəˈfəʊbiə/ Tinh bài ngoại.
- xenophobic /ˌzenəˈfəʊbɪk/ Ghét người nước ngoài, bài ngoại.
- xerophagy /zɪəˈrɒfədʒi/ Ăn khô; ăn khan.
- xerophilous /zəˈrɑːfələs/ Ưa khô.
- xerophthalmia /ˌzɪrˌɑːfˈθælmiə/ Bệnh khô mắt.
- xerophyte /ˈzɪrəˌfɑɪt/ Cây ưa khô, cây chịu hạn.
- xeroxed /ˈzɪrɑkst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của xerox
- xeroxes /ˈzɪrɑksɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của xerox
- xeroxing /ˈzɪrɑksɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của xerox.
- xhosa /ˈkɔːsə/ Người Bantu ở Nam Phi.
- xi /ksaɪ/ Ski.
- xia /ʃɑ/ Như Hsia.
- xiangqi /ˈʃɑːŋtʃi/ Cờ tướng.
- xiaolongbao /ˈʃaʊlɒŋbaʊ/ Tiểu long bao.
- xiphoid /ˈzɑɪˌfɔɪd/ Hình kiếm.
- xitted /ˈzɪktɪd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của xit
- xmas /ˈkrɪsməs/ Lễ Nô-en.
- xx Tờ 20 đô la.
- xxxx Dạng viết phân biệt chữ hoa – chữ thường của XXXX.
- xylen Xilen; xilol.
- xylitones /ˈzɪlɪtənz/ Số nhiều của xylitone
- xylocarp /ˈzaɪˌlɑːkˌspɑːr/ Quả mộc.
- xylocarpous /ˈzaɪləkˌspɔːrəs/ Có quả mộc.
- xylograph /ˈzaɪləʊɡrɑːf/ Bản khắc gỗ.
- xylographer /ˈzaɪlɑːrɡəfə/ Thợ khắc gỗ.
- xylography Thuật khắc gỗ.
- xyloid /ˈzaɪləʊd/ Có gỗ; dạng gỗ; có linin.
- xylonite /ˈzaɪləˌnaɪt/ Xenluloit.
- xylonites Số nhiều của xylonite
- xylophagous /zɑɪˈlɑːfəɡəs/ Ăn gỗ, đục gỗ.
- xylophone /ˈzaɪləfəʊn/ Đàn phiến gỗ, mộc cầm.
- xyster /ˈzɪstə(r)/ Cái róc xương.