Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của xitđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She xitted the room quietly.
/ˈzɪktɪd/
xitted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của xit.
She xitted the room quietly.