TanroDictionary Sổ từ

xoi

Việt
0

xoi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Làm cho hết tắc bằng cách dùng vật hình que nhỏ chọc vào cho thông; Làm cho thủng, cho có lỗ bằng cách dùng vật nhọn chọc vào; . Mở thông đường xuyên qua những trở ngại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho hết tắc bằng cách dùng vật hình que nhỏ chọc vào cho thông.động từWiktionary
  2. Làm cho thủng, cho có lỗ bằng cách dùng vật nhọn chọc vào.động từWiktionary
  3. . Mở thông đường xuyên qua những trở ngại.động từWiktionary
  4. Tạo thành đường rãnh trên mặt gỗ bằng lưỡi bào nhỏ.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Xoi cống.

  2. Xoi thông ống điếu.

  3. Xoi vỏ sò, xâu làm dây chuyền.

  4. Xoi thủng.

  5. Xoi đường trong rừng.