Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho hết tắc bằng cách dùng vật hình que nhỏ chọc vào cho thông.động từWiktionary
- Làm cho thủng, cho có lỗ bằng cách dùng vật nhọn chọc vào.động từWiktionary
- . Mở thông đường xuyên qua những trở ngại.động từWiktionary
- Tạo thành đường rãnh trên mặt gỗ bằng lưỡi bào nhỏ.động từWiktionary
Ví dụ
-
Xoi cống.
-
Xoi thông ống điếu.
-
Xoi vỏ sò, xâu làm dây chuyền.
-
Xoi thủng.
-
Xoi đường trong rừng.