Nghĩa tiếng Việt
- Để ý, moi móc từng li từng tí hành vi, chuyện riêng của người khác để làm hại.động từ
Ví dụ
-
Tính hay xoi mói.
-
Bỏ thói xoi mói chuyện riêng của người khác.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép