Nghĩa tiếng Việt
- Kết thúc, hoàn thành.động từWiktionary
- Yên ổn, không xảy ra điều gì tai hại.động từWiktionary
Ví dụ
-
Công việc đã xong.
-
Sau khi ăn xong.
-
Xong việc.
-
Chống lại lão ta thì không xong đâu.
-
Tiến không được mà lùi lại cũng không xong.