TanroDictionary Sổ từ

yaar

/jɑː/

Anh
0

yaar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người bạn, bạn thân; Người yêu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bạn, bạn thân.danh từEN-VI Dict
  2. Người yêu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. My yaar waited for me at the gate.

  2. He called his yaar after work.