Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “Y”
213 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, theo thứ tự chữ cái · trang 1/2
- yacht /jɒt/ Thuyền yat, thuyền buồm nhẹ.
- yam /jæm/ khoai từ; khoai mỡ.
- yap /jæp/ Tiếng chó sủa ăng ẳng.
- yard /jɑːd/ Da, thước Anh.
- yardstick /ˈjɑːdstɪk/ Yard-wand.
- yarn /jɑːn/ Sợi, chỉ.
- yawn /jɔːn/ Ngáp.
- yawning /ˈjɔːnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của yawn.
- year /jɪə(r)/ Năm.
- yearly /ˈjɪrli/ Hằng năm.
- yearning /ˈjɜːnɪŋ/ Sự mong mỏi, sự ao ước, sự khát khao, sự nóng lòng muốn làm.
- yell /jel/ Sự kêu la, sự la hét.
- yellow /ˈjeləʊ/ Vàng.
- yelp /jelp/ Tiếng kêu ăng ẳng.
- yen /jen/ Đồng yên.
- yes /jes/ Vâng, phải, dạ, được, ừ, có, có chứ.
- yesterday /ˈjɛstədeɪ/ Hôm qua.
- yet /jet/ Còn, hãy còn, còn nữa.
- yield /jiːld/ Sản lượng, hoa lợi; hiệu suất.
- yoke /jəʊk/ Sữa chua yoke /jouk/.
- yonder /ˈjɒndə(r)/ Kia, đằng kia, đằng xa kia.
- you /ju/ Anh, chị, ông, bà, ngài, ngươi, mày; các anh, các chị, các ông, các b…
- young /jʌŋ/ Trẻ, trẻ tuổi, thiếu niên, thanh niên.
- younger /ˈjəŋɜː/ Út.
- youngster /ˈjʌŋstə(r)/ Người thanh niên; đứa bé con; đứa con trai.
- youth /juːθ/ Tuổi trẻ, tuổi xuân, tuổi thanh niên, tuổi niên thiếu.
- youthful /ˈjuːθfl/ Trẻ, trẻ tuổi.
- yakuza /jəˈkuːzə/ Băng đảng tội phạm có tổ chức tại Nhật Bản
- yeah /jeə/ Vâng, ừ.
- yearn /jɜːn/ Mong mỏi, ao ước, khao khát, nóng lòng.
- yoga /ˈjəʊɡə/ Thuyết du già.
- yoghurt /ˈjɒɡət/ Sữa chua, da ua.
- yogurt /ˈjɒɡət/ Sữa chua, da ua.
- yokohama /ˌjoʊkəˈhɑmə/ Thành phố thuộc tỉnh Kanagawa, Nhật Bản.
- youthfulness /ˈjuːθflnəs/ Tính chất thanh niên, tính chất trẻ, tính chất trẻ tuổi; tính chất tr…
- yearbook /ˈjɪəbʊk/ Tài liệu xuất bản hàng năm và chứa đựng thông tin về năm trước đó; ni…
- yeast /jiːst/ Men, men rượu, men bia.
- yielding /ˈjiːldɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của yield.
- y /ˈwaɪ/ Xem Y
- ya /jə/ Anh, chị, ông, bà, ngài, ngươi, mày; các anh, các chị, các ông, các b…
- yaar /jɑː/ Người bạn, bạn thân.
- yaccas /ˈjækəs/ Số nhiều của yacca
- yachted /jɒtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của yacht
- yachting /ˈjɒtɪŋ/ hiện tại phân từ của yacht
- yachts /jˈɒts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của yacht
- yachtsman /ˈjɒtsmən/ Người đi chơi thuyền buồm.
- yachtsmanship /ˈjɑːtsmənˈspaɪn/ Thuật lái thuyền buồm.
- yack /jæk/ Lối nói chuyện ba hoa.
- yaffil Chim gõ kiến xanh.
- yaffle /ˈjafl/ Chim gõ kiến xanh.
- yah /jɑː/ Ái!, úi chà chà!
- yahoo /ˈjɑːhuː/ Iơ-hu.
- yak /jæk/ Bò Tây tạng.
- yakow /ˈjɑːkəʊ/ Con lai của bò Tây Tạng và bò cái.
- yaks /jæks/ Số nhiều của yak
- yakuzas Số nhiều của yakuza
- yale /ˈjeɪl/ Khoá tự động Mỹ.
- yama /ˈjɑːmə/ Vua Diêm-ma; thần chết, thế giới bên kia và công lý, anh em song sinh…
- yamatologists /ˌjæməˈtɑːlədʒəsts/ Số nhiều của Yamatologist
- yammer /ˈjæmɜː/ Rên rỉ, rền rỉ.
- yammered /ˈjæmɜːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của yammer
- yammering /jˈæmərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của yammer.
- yammers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của yammer
- yang /jæŋ/ Dương.
- yank /jæŋk/ Cái kéo mạnh, cái giật mạnh.
- yanked /jˈæŋkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của yank
- yankee /ˈjæŋki/ Người Mỹ, người Hoa Kỳ.
- yankeefied /ˈjæŋkɪfid/ Mỹ hoá.
- yankeeism /ˈjæŋkiˌɪzəm/ Từ ngữ đặc Mỹ.
- yankers /ˈjæŋkəz/ Số nhiều của yanker
- yanking /jˈæŋkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của yank.
- yanks /jˈæŋks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của yank
- yaourt /ˈjuːrt/ Sữa chua.
- yapped /jˈæpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của yap
- yapping /jˈæpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của yap.
- yaps /jˈæps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của yap
- yardage /ˈjɑːdɪdʒ/ Số đo bằng iat.
- yardbird /ˈjɑrdbɜːrd/ Tù nhân.
- yardman /ˈjɑːrdmən/ Người làm việc ở nhà kho.
- yarmulka /ˈjɑːmʊlkə/ Mũ của đàn ông Do Thái đội khi cầu nguyện.
- yarovization /ˌjerəʊvəzəˈdeɪʃən/ Sự xuân hoá.
- yarovize /ˈjærəʊvaɪz/ Xuân hoá.
- yarrow /ˈjærəʊ/ Cỏ thi.
- yashmak /ˈjæʃmæk/ Mạng che mặt.
- yasuo /jɑˈsuoʊ/ Một tên dành cho nam từ tiếng Nhật.
- yataghan /ˈjætəˌɡæn/ I-ata-gan.
- yaw /jɔː/ Sự đi trệch đường; sự bay trệch đường.
- yawed /jɔːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của yaw
- yawing /ˈjɔin/ Sự đi trệch đường; sự bay trệch đường.
- yawl /jɔːl/ Xuồng yôn.
- yawned /jˈɔːnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của yawn
- yawner /ˈjɔnɜː/ Người hay ngáp.
- yawningly /ˈjɔninli/ Ngáp; ngáp vặt, buồn ngủ.
- yawns /jˈɔːnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của yawn
- yawny /ˈjɔːni/ , làm cho buồn chán đến ngáp được.
- yaws /jɔːz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của yaw
- yay /jeɪ/ Một cảm xúc vui vẻ.
- yclept /ɪˈklɛpt/ , tên là, tên gọi là.
- yea /jeɪ/ yes.
- yean /ˈjin/ Đẻ.
- yeanling /ˈjinlɪŋ/ Cừu con; dê con.
- yeanlings Số nhiều của yeanling
- yearling /ˈjɪəlɪŋ/ Thú vật một tuổi.
- yearlong /ˈjɪrˈlɔŋ/ Lâu một năm, dài một năm.
- yearned /jˈɜːnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của yearn
- yearningly /ˈjɜːnɪŋli/ Khát khao, tha thiết.
- yearns /jˈɜːnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của yearn
- yeastiness /ˈjistinəs/ Tính chất có bọt; sự đầy bọt.
- yeasty /ˈjisti/ Men.
- yegg /ˈjɛɡ/ , kẻ trộm.
- yeggman /ˈjeɡmən/ , yegg.
- yeild /ˈjiːld/ Từ sai chính tả của yield.
- yeld /ˈjeld/ Không đẻ, nân, xổi.
- yelk /jɛlk/ yolk.
- yelled /jˈɛld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của yell
- yelling /jˈɛlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của yell.
- yellowback /ˈjeləʊˌbæk/ Tiểu thuyết rẻ tiền.
- yellowed /jˈɛləʊd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của yellow
- yellowing /jˈɛləʊɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của yellow.
- yellowish /ˈjɛˌloˌʊɪʃ/ Hơi vàng, vàng vàng.
- yellowness /ˈjeləʊnəs/ Màu vàng.
- yellows Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của yellow
- yellowy /ˈjeləʊɪʃ/ Hơi vàng, vàng vàng.
- yells /jˈɛlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của yell
- yelped /jɛlpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của yelp
- yelping /jˈɛlpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của yelp.
- yelps /jɛlps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của yelp
- yemen /ˈjemən/ Một quốc gia của Tây Á, ở Trung Đông. Tên chính thức: Cộng hòa Yemen.…
- yeoman /ˈjəʊmən/ Tiểu chủ.
- yeomanry /ˈjəʊmənri/ Tầng lớp tiểu chủ.
- yer /jə(r)/ Của anh, của chị, của ngài, của mày; của các anh, của các chị, của cá…
- yeses /jɛsɪz/ Vâng, phải, dạ, được, ừ, có, có chứ.
- yesternight /ˈjɛstɜːˌnɑɪt/ Tối hôm trước, tối qua.
- yestreen /jɛˈstrin/ yester-eve.
- yeti /ˈjeti/ Người tuyết ở Himalaya.
- yew /ˈjuː/ Cây thuỷ tùng yew-tree).
- yewzhes /ˈjuːzɪz/ Số nhiều của yewzh
- yggdrasil /ˈɪɡdrəsɪl/ Một cây thần khổng lồ nối liền chín thế giới trong vũ trụ.
- yha /ˌwaɪ eɪtʃ ˈeɪ/ Liên hiệp ký túc xá thanh niên.
- yid /jɪd/ Người Do Thái.
- yiddish /ˈjɪdɪʃ/ Tiếng I-đít.
- yielded /ˈjiːldɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của yield
- yieldingly /ˈjiːldɪŋli/ Mềm mỏng, dễ dãi.
- yields /jˈiːldz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của yield
- yiffs /ˈjɪfs/ Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của yiff
- yin /jɪn/ Âm.
- yinotherians /ˌjɪnəðˈjerəhənz/ Số nhiều của yinotherian
- yip /ˈjɪp/ , sự cãi lại.
- yipped /ˈjɪpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của yip
- yippee /jɪˈpiː/ Biểu lộ sự vui mừng.