TanroDictionary Sổ từ

yale

/ˈjeɪl/

Anh
0

yale là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khoá tự động Mỹ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoá tự động Mỹ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She turned the yale lock slowly.