Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng chó sủa ăng ẳng.danh từEN-VI Dict
- Cuộc nói chuyện phiếm.danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) sự càu nhàu; sự cãi lại.danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) cái mõm.danh từEN-VI Dict
- Sủa ăng ẳng.động từEN-VI Dict
- Nói chuyện phiếm.động từEN-VI Dict
- , (từ lóng) càu nhàuđộng từEN-VI Dict
- cãi lại.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the yap in a drawer.
-
The yap was mentioned in the report.
-
She saw the yap near the door.
-
The puppy would yap at every sound.
-
The team had to yap the system.