TanroDictionary

yap

/jæp/

Anh
0

yap là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng chó sủa ăng ẳng; Cuộc nói chuyện phiếm; , (từ lóng) sự càu nhàu; sự cãi lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng chó sủa ăng ẳng.danh từEN-VI Dict
  2. Cuộc nói chuyện phiếm.danh từEN-VI Dict
  3. , (từ lóng) sự càu nhàu; sự cãi lại.danh từEN-VI Dict
  4. , (từ lóng) cái mõm.danh từEN-VI Dict
  5. Sủa ăng ẳng.động từEN-VI Dict
  6. Nói chuyện phiếm.động từEN-VI Dict
  7. , (từ lóng) càu nhàuđộng từEN-VI Dict
  8. cãi lại.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the yap in a drawer.

  2. The yap was mentioned in the report.

  3. She saw the yap near the door.

  4. The puppy would yap at every sound.

  5. The team had to yap the system.