TanroDictionary Sổ từ

yean

/ˈjin/

Anh
0

yean là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đẻ (cừu, dê).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đẻ (cừu, dê).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The goat will yean in spring.