TanroDictionary

yearling

/ˈjɪəlɪŋ/

Anh
0

yearling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thú vật một tuổi; Một tuổi (thú vật).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thú vật một tuổi.danh từEN-VI Dict
  2. Một tuổi (thú vật).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The yearling appeared in the report.

  2. The farmer sold a healthy yearling colt.

  3. yearling colt

    ngựa con một tuổi