TanroDictionary

yew

/ˈjuː/

Anh
0

yew là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây thuỷ tùng ((cũng) yew-tree); Gỗ thuỷ tùng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây thuỷ tùng ((cũng) yew-tree).danh từEN-VI Dict
  2. Gỗ thuỷ tùng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the yew on the desk.

  2. The cabinet was made from yew.