TanroDictionary

zen

/zen/

Anh
0

zen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phái Zen, phái Thiền.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phái Zen, phái Thiền.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The zen was important at work.