Nghĩa tiếng Việt
- Học thuyết của zênon; chủ nghĩa khắc kỉ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His zenonism valued calm and self-control.
/ˈziːnəˌnɪzəm/
zenonism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Học thuyết của zênon; chủ nghĩa khắc kỉ.
His zenonism valued calm and self-control.