Nghĩa tiếng Việt
- Khuê phòng, chỗ phụ nữ ở (An).danh từEN-VI Dict
- Vải mỏng để may quần áo đàn bà ((cũng) zenana cloth).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The women stayed in the zenana.
-
She bought soft zenana fabric.
/zəˈnɑːnə/
zenana là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khuê phòng, chỗ phụ nữ ở (An); Vải mỏng để may quần áo đàn bà ((cũng) zenana cloth).
The women stayed in the zenana.
She bought soft zenana fabric.