TanroDictionary Sổ từ

zest

/zest/

Anh
0

zest là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điều thú vị, điều vui vẻ; Vị ngon, mùi thơm; chất cho vào cho thêm hương vị; Sự say mê, sự thích thú.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điều thú vị, điều vui vẻ.danh từEN-VI Dict
  2. Vị ngon, mùi thơm; chất cho vào cho thêm hương vị.danh từEN-VI Dict
  3. Sự say mê, sự thích thú.danh từEN-VI Dict
  4. Vỏ cam, vỏ chanh (cho vào rượu, xúp... cho thêm hương vị).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The story lacks zest and feels very boring.

  2. Add a little zest to the orange sauce.

  3. They entered into the plan with great zest.

  4. A little zest improved the soup.

  5. story that lacks zest

    truyện không thú vị