Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “Z”
180 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, theo thứ tự chữ cái · trang 1/2
- zeal /ziːl/ Lòng sốt sắng, lòng hăng hái; nhiệt tâm, nhiệt huyết.
- zealous /ˈzeləs/ Sốt sắng, hăng hái; có nhiệt tâm, có nhiệt huyết.
- zephyr /ˈzefə(r)/ Gió tây.
- zero /ˈzɪərəʊ/ ; zêrô, số không.
- zest /zest/ Điều thú vị, điều vui vẻ.
- zip /zɪp/ Tiếng rít; tiếng xé vải.
- zipper /ˈzɪpɜː/ Khoá kéo.
- zone /zəʊn/ Đới.
- zoo /zuː/ Vường bách thú, vườn thú.
- zigzag /ˈzɪɡzæɡ/ Hình chữ chi, đường chữ chi; hầm hào chữ chi.
- zigzagging /ˈzɪɡˌzæɡɡin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của zigzag.
- zinc /zɪŋk/ Kẽm.
- zionism /ˈzaɪənɪzəm/ Chủ nghĩa phục quốc.
- zionist /ˈzaɪənɪst/ Người theo chủ nghĩa phục quốc.
- zoom /zuːm/ Tiếng kêu vù vu.
- zymosis /zaɪˈməʊsəs/ Sự lên men.
- zealotry /ˈzelətri/ Lòng cuồng tín; tính quá khích.
- zealously /ˈzɛləsli/ Hăng hái, sốt sắng.
- zen /zen/ Phái Zen, phái Thiền.
- zenith /ˈzenɪθ/ Thiên đỉnh.
- z /zed/ Z.
- zaa /ˈzɑː/ Chữ ظ trong chữ Ả Rập.
- zaffer /ˈzæfə/ Phẩm lục.
- zaffre /ˈzæfə(r)/ Xem zaffer
- zahliot /ˈzɑːliːət/ Người dân Zahlé, Liban.
- zahliots /ˈzɑːliːəts/ Số nhiều của Zahliot
- zambo /ˈzæmboʊ/ Người lai da đen.
- zanily /ˈzeɪnili/ Nhố nhăng, quái gở.
- zany /ˈzeɪni/ Người ngu, người đần, người khờ dại.
- zap /zæp/ Sự phấn khởi dạt dào.
- zapped /zˈæpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của zap
- zapping /ˈzæpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của zap.
- zappy /ˈzæpi/ Phấn chấn, phấn khởi.
- zaps /zˈæps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của zap
- zarabandas /ˌzɑːrəˈbændəz/ Số nhiều của zarabanda
- zealot /ˈzelət/ Người cuồng tín; người quá khích.
- zealotic /zəˈlɑːtɪk/ Cuồng tín, quá khích.
- zealotism /ˈzɛləˌtɪsəm/ Lòng cuồng tín; tính quá khích.
- zealouser /ˈzeləs/ so sánh hơn của zealous
- zealousest /ˈzeləsəst/ so sánh nhất của zealous
- zealousness /ˈzɛləsnəs/ Tính sốt sắng, tính hăng hái; nhiệt tâm.
- zebra /ˈzebrə/ Ngựa vằn.
- zebu /ˈziːbuː/ Bò u.
- zed /ˈzɛd/ Chữ Z.
- zee /ˈzi/ Chữ Z.
- zein /ˈziən/ Zein.
- zeitgeist /ˈzaɪtɡaɪst/ Hệ tư tưởng của thời đại.
- zelotic /zəˈlɑːtɪk/ Xem zelotic
- zemindar /ˈzeməndə/ Điền chủ, địa chủ.
- zemstvo /ˈzɛmstˌvoʊ/ Hội đồng tự quản địa phương.
- zenana /zəˈnɑːnə/ Khuê phòng, chỗ phụ nữ ở.
- zenithal /ˈzenɪθəl/ Thiên đỉnh.
- zenonism /ˈziːnəˌnɪzəm/ Học thuyết của zênon; chủ nghĩa khắc kỉ.
- zeolite /ˈziəˌlɑɪt/ Zeolit.
- zephyrian /zəˈfɪriːən/ Cách viết khác : zephyrous.
- zepp /ˈzɛp/ của Zeppelin.
- zeppelin /ˈzepəlɪn/ Khí cầu zepơlin.
- zeptometer /ˈzeptəmətə/ Mỹ của zeptometre.
- zeptometre /ˈzeptəməˌtriːt/ Một đơn vị đo độ dài trong hệ mét, ký hiệu: zm. Có giá trị tương đươn…
- zeren Linh dương gazelle Mông Cổ.
- zestful /zestfl/ Thích thú, say mê.
- zestfully /zestflli/ Thích thú, say mê.
- zeta /ˈziːtə/ Zêta.
- zeus /ˈzuːs/ thần Dớt, thần vương.
- zhou /dʒəʊ/ Như Chou.
- zibeline /ˈzɪbəˌlin/ Cũng zibelline.
- zibet /ˈzaɪˌbet/ Cầy giông.
- zigadenes /ˈzɪɡəˌdenz/ Số nhiều của zigadene
- zigzagged /zˈɪɡzæɡd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của zigzag
- zigzaggy /ˈzɪɡzæɡi/ Theo hình chữ chi, ngoằn ngoèo.
- zigzags Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của zigzag
- zillion /ˈzɪljən/ con số vô cùng lớn.
- zillionaire /ˌzɪljəˈnɛr/ ) nhà giàu kếch sù, kẻ giàu sụ.
- zincate /ˈzɪŋˌkeɪt/ Zincat.
- zinciferous /ˈsɪnsɪˌfɜːs/ Có kẽm.
- zincify /ˈzɪnsɪˌfaɪ/ Tráng kẽm.
- zinco /ˈzɪŋkəʊ/ zincograph.
- zincograph /ˈzɪŋkəˌfɑːrɡ/ Bản kẽm.
- zincographer /zɪŋˈkɑːfəɪk/ Thợ in bản kẽm.
- zincographic /ˌzɪŋkɑːˈfræɡɪk/ In bằng kẽm.
- zincography Thuật in bản kẽm; quá trình in bản kẽm.
- zing /zɪŋ/ Tiếng rít.
- zinged /zˈɪndʒd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của zing
- zingiberaceous /zɪndʒəsˈbɔːrəsəs/ họ gừng.
- zinging /zˈɪŋɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của zing.
- zings /zˈɪŋz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của zing
- zinked /ˈzɪŋkt/ Được tráng kẽm.
- zinky /ˈzɪŋki/ Thuộc kẽm; có kẽm.
- zinnia /ˈzɪniə/ Cúc zinnia.
- zinziber Cây gừng.
- zion /ˈzɑɪən/ Tín ngưỡng của người Do Thái.
- zipped /zˈɪpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của zip
- zippered /ˈzɪpɜːd/ Có khoá kéo; có phéc-mơ-tuya.
- zippers Số nhiều của zipper
- zipping /zˈɪpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của zip.
- zippy /ˈzɪpi/ Hăng hái, nhiệt tình.
- zips /(t)sɪps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của zip
- zircon /ˈzɜːˌkɑːn/ Ziricon.
- zirconium /zɜːˈkəʊniəm/ Ziriconi.
- zither /ˈzɪðə(r)/ Đàn tam thập lục.
- zithern /ˈzɪθən/ Đàn tam thập lục.
- zloty /ˈzlɔti/ Đồng zlôti.
- zodiac /ˈzəʊdiæk/ Hoàng đạo.
- zodiacal /zəʊˈdaɪəkl/ Hoàng đạo.
- zoic /ˈzəʊɪk/ Có hoá thạch.
- zoid /ˈzoʊɪd/ Bào tử động.
- zoidiophilous /zəʊˌɪdiˈɒfɪləs/ Ưa bào tử động.
- zollverein /ˈtsɒlfəˌraɪn/ Liên minh thuế quan.
- zombie /ˈzɒmbi/ Thây ma.
- zombies Số nhiều của zombie
- zomorphic Thuộc biến thái động vật.
- zona /ˈzoʊnə/ Đới; đai; vùng; vành.
- zonae /ˈzəʊˌneɪ/ Danh từ số nhiều của zona.
- zonal /ˈzəʊnl/ Đới; khu vực.
- zonate /ˈzɑːnət/ ; có khoang, có khoanh màu.
- zoned /zˈəʊnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của zone
- zoneless /ˈzɑːnɪləs/ Không có khu vực.
- zones /zˈəʊnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của zone
- zoning /zəʊnɪŋ/ hiện tại phân từ của zone
- zonked /zɒŋkt/ Mệt nhoài, đuối sức.
- zoobiological Sinh học động vật.
- zoobiology /ˌzuːbiːˈɑːlədʒi/ Sinh học động vật.
- zoochemical /ˌsuːtʃəˈmɪkəl/ Hoá học động vật.
- zoochemistry /ˈjuːskəˌmersti/ Hoá học động vật.
- zoogenic /ˌzoʊəˈdʒɛnɪk/ Cách viết khác : zoogenous.
- zoogeographical /ˌzuːdʒəˈpreɪdʒəkəl/ Địa lý động vật.
- zoogeography /ˌzoʊədʒiˈɑːɡrəfi/ Địa lý động vật.
- zoographer /ˈzaʊˌɡræfə/ Nhà động vật học miêu tả.
- zoography /ˈjuːˌɡræfsi/ Động vật học miêu tả.
- zoolite /ˈzuːˌlaɪt/ Đá động vật, zoolit.
- zoological /ˌzəʊəˈlɒdʒɪkl/ Động vật học.
- zoologically /ˌzoʊəˈlɑːdʒɪkəlli/ Về phương diện động vật học.
- zoologist /zəʊˈɒlədʒɪst/ Nhà động vật học.
- zoologists Số nhiều của zoologist
- zoology /zəʊˈɒlədʒi/ Động vật học.
- zoomed /zˈuːmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của zoom
- zooming /ˈzuːmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của zoom.
- zoomorphic /ˌzoʊəˈmɔrfɪk/ Biến thái động vật.
- zoomorphism /ˈzuːməˌhɪzmənts/ Sự biến thái động vật.
- zooms /zˈuːmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của zoom
- zoonomorphic Biến thái động vật.
- zoonomorphism Sự biến thái động vật.
- zoonomy /ˈzuːnəmi/ Sinh lý học động vật.
- zoonosis /zoʊˈɑːnəsəs/ Bất cứ căn bệnh nào có thể lây từ thú sang người.
- zoophaga /ˌsuːˈpɑːɡhə/ Vật ăn thịt động vật.
- zoophagan /ˈzuːfəˌɡæn/ Ăn thịt động vật.
- zoophagous /zəʊˈɒfəɡəs/ Ăn thịt động vật.
- zoophilous /zuˈɒfɪləs/ Ham thích động vật.
- zoophyte /ˈzoʊəˌfɑɪt/ Động vật hình cây.
- zoopsychologic Tâm lý học động vật.