Nghĩa tiếng Việt
- ; (động vật học) có khoang, có khoanh màu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The zonate shell had dark and light bands.
/ˈzɑːnət/
zonate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: ; (động vật học) có khoang, có khoanh màu.
The zonate shell had dark and light bands.