TanroDictionary

zonate

/ˈzɑːnət/

Anh
0

zonate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: ; (động vật học) có khoang, có khoanh màu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. ; (động vật học) có khoang, có khoanh màu.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The zonate shell had dark and light bands.