Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của zoneđộng từEN-VI Dict
- Sự chia thành đới, sự chia thành khu vực, sự quy vùng.danh từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của zoneđộng từWiktionary
Ví dụ
-
They are zoning the city for new homes.
-
Zoning keeps shops away from quiet streets.