TanroDictionary Sổ từ

zonked

/zɒŋkt/

Anh
0

zonked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mệt nhoài, đuối sức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mệt nhoài, đuối sức.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I felt zonked after the long trip.