Kết quả cho “幻”
29 mục từ · Nhật → Việt/Anh
幻
まぼろし
Nhật
Thông dụng HUYỄN
VI
- ảo ảnh, ảo giác, bóng madanh từ · trợ từ
- giấc mộng thoáng quadanh từ · trợ từ
- thứ chỉ có trong truyền thuyết, vật cực hiếmdanh từ · trợ từ
EN
- phantom; vision; illusion; apparitiondanh từ · trợ từ
- something fleeting; short-lived dreamdanh từ · trợ từ
EN
- hallucination; illusiondanh từ
VI
- ảo tưởng, ảo ảnh, mộng tưởngdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
- fantasy; illusion; vision; dreamdanh từ · động từ する · ngoại động từ
VI
- sự mê hoặc, làm lóa mắtdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
- fascination; bewitchment; entrancement; dazzlementdanh từ · động từ する · ngoại động từ
VI
- sự vỡ mộngdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
- disillusionment; disillusion; disenchantmentdanh từ · động từ する · ngoại động từ
VI
- ảo ảnh, ảo giácdanh từ · trợ từ
EN
- phantom; vision; illusiondanh từ · trợ từ
- an illusion, a visiondanh từ
幻想曲
げんそうきょく
Nhật
HUYỄN TƯỞNG KHÚC
VI
- khúc phóng túng (fantasia)danh từ
EN
- fantasy; fantasiadanh từ
幻冬舎
げんとうしゃ
Nhật
HUYỄN ĐÔNG XÁ
EN
- hallucinogen; psychedelicdanh từ
EN
- fascinating; bewitching; dazzling; entrancingtính từ な
EN
- magic lantern; slide projectordanh từ
幻日環
げんじつかん
Nhật
HUYỄN NHẬT HOÀN
EN
- parhelic circledanh từ
EN
- phantom tooth paindanh từ
EN
- fantastic; magical; wondrous; whimsical; fairytale-like; romantictính từ な
- fantastic, illusory, imaginarytính từ い
EN
- phantom; vision; illusiondanh từ
幻想劇
げんそうげき
Nhật
HUYỄN TƯỞNG KỊCH
EN
- non-realistic dramadanh từ
EN
- hallucinogen; psychedelicdanh từ
- hallucinogen; psychedelic drugdanh từ
EN
- fantastic literature; fantasy literaturedanh từ
EN
- hallucinogenicdanh từ · trợ từ
EN
- to pursue an illusion; to pursue a fantasy; to pursue phantomscụm từ · động từ nhóm 1
EN
- visual hallucination; visiondanh từ
- vision (something imaginary), hallucinationdanh từ
EN
- strange or mysterious and troublingtính từ な · danh từ
幻聴
げんちょう
Nhật
HUYỄN THÍNH
EN
- auditory hallucinationdanh từ
EN
- phantosmia; phantom smell; olfactory hallucinationdanh từ